1. Tham gia groups Facebook: Tại đây
    Dismiss Notice

Tổng hợp các phím tắt và các lệnh trong AutoCAD

Thảo luận trong 'Cad, Corel' bắt đầu bởi Trần Văn Cường, 25/8/18.

  1. Trần Văn Cường

    Trần Văn Cường Administrator Thành viên BQT Graphic Designer

    Tham gia ngày:
    26/7/18
    Bài viết:
    3,688
    Đã được thích:
    6
    Điểm thành tích:
    38
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Thợ QC
    Nơi ở:
    Quảng Ninh
    Web:

    Các phím tắt trong AutoCAD

    [​IMG]
    Tính năng chuyển đổi chung
    Ctrl + d Chuyển đổi tọa độ hiển thị
    Ctrl + g Bật, tắt màn hình lưới
    Ctrl + e Chu trình thông qua máy bay isometric
    Ctrl + f Chuyển chế độ chuy bắt điểm Snap
    Ctrl + h Chuyển đổi chế độ lựa chọn Group
    Ctrl + Shift + h Ẩn pallet toggle
    Ctrl + i Chuyển đổi Coords
    Ctrl + Shift + I Chuyển chế độ hạn chế đối tượng

    Quản lý các phím tắt liên quan đến màn hình
    Ctrl + 0 (zero) Màn hình sạch
    Ctrl + 1 Bật thuộc tính của đối tượng
    Ctrl + 2 Trung tâm Thiết kế Palette
    Ctrl + 3 Tool Palette
    Ctrl + 4 Sheet Set Palette
    Ctrl + 6 DBConnect quản lý
    Ctrl + 7 Markup Set Manager Palette
    Ctrl + 8 Calc nhanh
    Ctrl + 9 Dòng lệnh

    Các phím tắt bản vẽ
    Ctrl + n Bản vẽ mới
    Ctrl + s Lưu bản vẽ
    Ctrl + o mở bản vẽ
    Ctrl + p hộp thoại Plot
    Ctrl + Tab Chuyển sang tiếp theo
    Ctrl + Shift + Tab Đổi thành bản vẽ trước
    Ctrl + Page Up Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành
    Ctrl + Page Down Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành
    Ctrl + q Lối thoát
    Ctrl + a Chọn tất cả các đối tượng

    Bật tắt chế độ vẽ
    F1 Hiển thị trợ giúp
    F2 Toggle text screen
    F3 Bật/ Tắt chế độ chụp đối tượng
    F4 Bật/ Tắt 3DOsnap
    F5 Bật/ Tắt Isoplane
    F6 Bật/ Tắt động UCS
    F7 Bật/ Tắt chế độ màn hình lưới
    F8 Bật/ Tắt chế độ ortho
    F9 Bật/ Tắt chế độ chụp toggle
    F10 Bật/tắt chế độ polar tracking
    F11 Bật/tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap
    F12 Bật/tắt chế độ hiển thị thông số con trỏ chuột dynamic input

    Phím tắt Workflow
    Ctrl + c Copy đối tượng
    Ctrl + x Cut đối tượng
    Ctrl + v Pasteđối tượng
    Ctrl + Shift + c Sao chép vào clipboard với điểm cơ sở
    Ctrl + Shift + v Paste dữ liệu như khối
    Ctrl + z Hoàn tác hành động cuối cùng
    Ctrl + y Làm lại hành động cuối cùng
    Ctrl + [ Hủy lệnh hiện hành (hoặc Ctrl + \)
    ESC Hủy lệnh hiện hành

    Các lệnh tắt thông dụng trong AutoCAD

    3A – 3DArray: Sao chép thành dãy trong 3D.

    3DO – 3DOrbit: Xoay đối tượng trong không gian 3D.

    3F – 3DFace: Tạo bề mặt 3D.

    3P – 3DPoly: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều.

    A – ARC: Vẽ cung tròn.

    AA – ARea: Tính diện tích và chu vi.

    AL – ALign: Di chuyển, xoay, scale.

    AR – ARray: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D.

    ATT – ATTDef: Định nghĩa thuộc tính.

    ATE – ATTEdit: Hiệu chỉnh thuộc tính Block.

    B – BLock: Tạo Block.

    BO – Boundary: Tạo đa tuyến kín.

    BR – Break: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn.

    C – Circle: Vẽ đường tròn.

    CH – Properties: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng.

    CHA – ChaMfer: Vát mép các cạnh.

    CO – cp Copy: Sao chép đối tượng.

    D – Dimstyle: Tạo kiểu kích thước.

    DAL – DIMAligned: Ghi kích thước xiên.

    DAN – DIMAngular: Ghi kích thước góc.

    DBA – DIMBaseline: Ghi kích thước song song.

    DCO – DIMContinue: Ghi kích thước nối tiếp.

    DDI – DIMDiameter: Ghi kích thước đường kính.

    DED – DIMEDit: Chỉnh sửa kích thước.

    DI – Dist: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm.

    DIV – Divide: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau.

    DLI – DIMLinear: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang.

    DO – Donut: Vẽ hình vành khăn.

    DOR – Dimordinate: Tọa độ điểm.

    DRA – DIMRadiu: Ghi kích thước bán kính.

    DT – Dtext: Ghi văn bản.

    E – Erase: Xoá đối tượng.

    ED – DDEdit: Hiệu chỉnh kích thước.

    EL – Ellipse: Vẽ đường elip.

    EX – Extend: Kéo dài đối tượng.

    EXit – Quit: Thoát khỏi chương trình.

    EXT – Extrude: Tạo khối từ hình 2D.

    F – Fillet: Tạo góc lượn, bo tròn góc.

    FI – Filter: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính.

    H – BHatch: Vẽ mặt cắt.

    -H – -Hatch: Vẽ mặt cắt.

    HE – Hatchedit: Hiệu chỉnh mặt cắt.

    HI – Hide: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất.

    I – Insert: Chèn khối.

    -I – – Insert: Chỉnh sửa khối được chèn.

    IN – Intersect: Tạo ra phần giao giữa 2 đối tượng.

    L – Line: Vẽ đường thẳng.

    LA – Layer: Tạo lớp và các thuộc tính.

    -LA – – Layer: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer.

    LE – Leader: Tạo ra đường dẫn chú thích.

    LEN – Lengthen: Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước.

    LW – LWeight: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ.

    LO – Layout: Tạo Layout.

    LT – Linetype: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường.

    LTS – LTSCale: Xác lập tỷ lệ đường nét.

    M – Move: Di chuyển đối tượng được chọn.

    MA – Matchprop: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác.

    MI – Mirror: Lấy đối tượng qua 1 trục.

    ML – MLine: Tạo ra các đường song song.

    MO – Properties: Hiệu chỉnh các thuộc tính.

    MS – MSpace: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình.

    MT – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.

    MV – MView: Tạo ra cửa sổ động.

    O – Offset: Sao chép song song.

    P – Pan: Di chuyển cả bản vẽ.

    -P – – Pan: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2

    PE – PEdit: Chỉnh sửa các đa tuyến.

    PL – PLine: Vẽ đa tuyến.

    PO – Point: Vẽ điểm.

    POL – Polygon: Vẽ đa giác đều khép kín.

    PS – PSpace: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy.

    R – Redraw: Làm mới màn hình.

    REC – Rectangle: Vẽ hình chữ nhật.

    REG – Region: Tạo miền.

    REV – Revolve: Tạo khối 3D tròn xoay.

    RO – Rotate: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm.

    RR – Render: Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn… của đối tượng.

    S – Stretch: Kéo dài, thu ngắn tập hợp của đối tượng.

    SC – Scale: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ.

    SHA – Shade: Tô bóng đối tượng 3D.

    SL – Slice: Cắt khối 3D.

    SO – Solid: Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy.

    SPL – SPLine: Vẽ đường cong bất kỳ.

    SPE – SPLinedit: Hiệu chỉnh spline.

    ST – Style: Tạo các kiểu ghi văn bản.

    SU – Subtract: Phép trừ khối.

    T – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.

    TH – Thickness: Tạo độ dày cho đối tượng.

    TOR – Torus: Vẽ xuyến.

    TR – Trim: Cắt xén đối tượng.

    UN – Units: Định vị bản vẽ.

    UNI – Union: Phép cộng khối.

    VP – DDVPoint: Xác lập hướng xem 3D.

    WE – Wedge: Vẽ hình nêm, chêm.

    X – Explode: Phân rã đối tượng.

    XR – XRef: Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ.

    Z – Zoom: Phóng to, thu nhỏ.
     

    Bình Luận Bằng Facebook

  • CHÚNG TÔI

    Filequangcao.com - Diễn đàn chia sẻ file, giao lưu, hỏi đáp và giúp đỡ về thiết kế quảng cáo CorelDRAW, Photoshop, Illustrator và tranh ảnh miễn phí. Hãy đăng ký thành viên để tham gia hoạt động cùng diễn đàn.

    Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm các thông tin do thành viên đưa lên diễn đàn.
  • THIẾT KẾ QUẢNG CÁO